TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
NIÊM YẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
LĨNH VỰC
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ
DANH MỤC CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã thủ tục: 1.014922.H29
Số quyết định: 1424/QĐ-UBND
Tên thủ tục: Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Loại thủ tục: TTHC được luật giao quy định chi tiết
Lĩnh vực: Công nghệ thông tin, điện tử
Trình tự thực hiện:
1. Hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm nộp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trước thời điểm đề xuất kết thúc tối thiểu 30 ngày. Hồ sơ được gửi qua đường bưu điện (dịch vụ bưu chính) hoặc nộp trực tiếp tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sau 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố xem xét, quyết định kết thúc thử nghiệm bằng Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS07-B hoặc Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS10-B.
Cách thức thực hiện:
|
Hình thức nộp |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Mô tả |
|
Trực tiếp |
15 Ngày |
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ. |
|
Trực tuyến |
15 Ngày |
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ. |
|
Dịch vụ bưu chính |
15 Ngày |
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ. |
Thành phần hồ sơ:
Bao gồm
|
Tên giấy tờ |
Mẫu đơn, tờ khai |
Số lượng |
|
Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm (trước thời hạn hoặc chứng nhận hoàn thành thử nghiệm) sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS06-B. |
MusTNCNS06-B.docx |
Bản chính: 1 |
|
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đến thời điểm đề xuất kết thúc thử nghiệm theo Mẫu TNCNS11-B; báo cáo giải trình lý do đề nghị kết thúc thử nghiệm. |
MusTNCNS11-B.docx |
Bản chính: 1 |
Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
Cơ quan thực hiện: Sở khoa học và Công nghệ
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Địa chỉ tiếp nhận HS: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
Cơ quan được ủy quyền: Không có thông tin
Cơ quan phối hợp: Không có thông tin
Kết quả thực hiện: Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số cấp tỉnh., Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số cấp tỉnh.
Căn cứ pháp lý:
|
Số ký hiệu |
Trích yếu |
Ngày ban hành |
Cơ quan ban hành |
|
353/2025/NĐ-CP |
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số |
31-12-2025 |
Chính phủ |
|
71/2025/QH15 |
Luật số 71/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Công nghiệp công nghệ số |
14-06-2025 |
|
|
93/2025/QH15 |
Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
27-06-2025 |
Ủy ban thường vụ quốc hội |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Không có yêu cầu điều kiện
Từ khóa: Không có thông tin
Mô tả: Không có thông tin
TRỊNH VƯƠNG